- +84 903 243 966
- [email protected]
Danh sách các ngành nghề cho đợt rút thăm Express Entry được ưu tiên trong năm 2025
Bộ Di trú Canada (IRCC) đã triển khai các thay đổi mới cho hệ thống Express Entry năm 2025, giới thiệu danh mục ngành giáo dục mang tính đột phá cùng với các bản cập nhật cho danh sách nghề nghiệp hiện có.
Từ chăm sóc sức khỏe đến STEM, lao động kỹ thuật đến nông nghiệp và bây giờ là giáo dục, các danh mục được cập nhật cho hệ thống Express Entry phản ánh nhu cầu đa dạng của nền kinh tế đang phát triển của Canada.
Đây là cơ hội cho người nhập cư có kinh nghiệm hoặc đang làm việc trong các ngành nghề trong nhóm trên đang tìm kiếm quyền thường trú tại Canada.
Tham khảo danh sách các nghề nghiệp trong các ngành được ưu tiên rút thăm Express Entry:
Nghề nghiệp
|
Mã NOC
|
---|---|
Kỹ thuật viên thú y và công nghệ viên sức khỏe động vật
|
32104
|
Chuyển gia thính học và nhà trị liệu ngôn ngữ
|
31112
|
Kỹ thuật viên tim mạch và kỹ thuật viên chẩn đoán điện sinh lý
|
32123
|
Bác sĩ nắn xương
|
31201
|
Chuyên gia vệ sinh răng miệng và chuyên gia trị liệu răng miệng
|
32111
|
Bác sĩ nha khoa
|
31110
|
Chuyên gia dinh dưỡng lâm sàng và Nhà tư vấn dinh dưỡn
|
31121
|
Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình
|
31102
|
Y tá thực hành có giấy phép
|
32101
|
Nhà trị liệu massage
|
32201
|
Trợ lý phòng xét nghiệm y tế và các nghề kỹ thuật liên quan
|
33101
|
Kỹ thuật viên xét nghiệm y khoa
|
32120
|
Kỹ thuật viên X-quang y tế
|
32121
|
Kỹ thuật viên siêu âm y tế
|
32122
|
Nhân viên hỗ trợ trong lĩnh vực y tế
|
33102
|
Y tá thực hành nâng cao
|
31302
|
Điều phối viên và giám sát viên điều dưỡng
|
31300
|
Nhà trị liệu nghề nghiệp
|
31203
|
Bác sĩ đo thị lực
|
31111
|
Các kỹ thuật viên và công nghệ y tế khác
|
32129
|
Các nghề nghiệp chuyên môn khác trong chẩn đoán và điều trị sức khỏe
|
31209
|
Các nghề kỹ thuật khác trong trị liệu và đánh giá
|
32109
|
Y tế hỗ trợ
|
32102
|
Dược sĩ
|
31120
|
Hỗ trợ dược sĩ
|
33103
|
Kỹ thuật viên dược
|
32124
|
Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và các chuyên gia y tế liên quan
|
31303
|
Chuyên gia vật lý trị liệu
|
31202
|
Nhà tâm lý học
|
31200
|
Y tá đã đăng ký/Y tá tâm thần đã đăng ký
|
31301
|
Chuyên gia trị liệu hô hấp, truyền dịch lâm sàng và công nghệ tim phổi
|
32103
|
Nhân viên dịch vụ xã hội và cộng đồng
|
42201
|
Nhân viên xã hội
|
41300
|
Chuyên gia về y học lâm sàng và phòng thí nghiệm
|
31100
|
Chuyên gia phẫu thuật
|
31101
|
Nhà trị liệu trong tư vấn và các liệu pháp chuyên khoa liên quan
|
41301
|
Bác sĩ thú y
|
31103
|
Nghề nghiệp
|
Mã NOC
|
---|---|
Quản lý kiến trúc và khoa học
|
20011
|
Chuyên viên và kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng dân dụng
|
22300
|
Kỹ sư xây dựng
|
21300
|
Chuyên gia an ninh mạng
|
21220
|
Chuyên viên và kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
|
22310
|
Kỹ sư điện và điện tử
|
21310
|
Kỹ sư địa chất
|
21331
|
Kỹ sư công nghiệp và sản xuất
|
21321
|
Đại lý và môi giới bảo hiểm
|
63100
|
Chuyên viên và kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
22301
|
Kỹ sư cơ khí
|
21301
|
Nghề nghiệp
|
Mã NOC
|
---|---|
Nhà thầu và giám sát, khoan dầu khí và dịch vụ
|
82021
|
Thợ lắp đặt sàn
|
73113
|
Thợ sơn và thợ trang trí (trừ thợ trang trí nội thất)
|
73112
|
Thợ lợp mái và thợ lợp ván lợp
|
73110
|
Người hoàn thiện bê tông
|
73100
|
Các ngành nghề kỹ thuật khác và các nghề liên quan
|
72999
|
Thợ khoan giếng nước
|
72501
|
Thợ cơ khí sưởi ấm, làm lạnh và điều hòa không khí
|
72402
|
Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng
|
72401
|
Thợ máy xây dựng và thợ cơ khí công nghiệp
|
72400
|
Thợ xây
|
72320
|
Thợ làm tủ
|
72311
|
Thợ mộc
|
72310
|
Thợ lắp đặt gas
|
72302
|
Thợ sửa ống nước
|
72300
|
Thợ điện công nghiệp
|
72201
|
Thợ điện (trừ công nghiệp và hệ thống điện)
|
72200
|
Thợ hàn và người vận hành máy móc liên quan
|
72106
|
Thợ gia công & lắp đặt kim loại tấm
|
72102
|
Thợ máy/Thanh tra gia công và dụng cụ
|
72100
|
Quản lý xây dựng và cải tạo nhà
|
70011
|
Quản lý xây dựng
|
70010
|
Đầu bếp
|
63200
|
Chuyên viên dự toán xây dựng
|
22303
|
Nghề nghiệp
|
Mã NOC
|
---|---|
Thợ mổ & chế biến thịt – Bán lẻ và Bán buôn
|
63201
|
Nghề nghiệp
|
Mã NOC
|
---|---|
Trợ lý giáo viên tiểu học và trung học
|
43100
|
Giáo viên dạy người khuyết tật
|
42203
|
Giáo viên và trợ lý giáo dục mầm non
|
42202
|
Giáo viên tiểu học và mẫu giáo
|
41221
|
Giáo viên trung học cơ sở
|
41220
|
Tin mới nhất